Email:    thangpv.Kd3@tanphat.com
Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn bán hàng: 0986 560 642

Slide 3 Slide 2 Slide 1
Tư vấn bán hàng Zalo/ Hotline : 0981 881 855 - 0917 211 199
Danh mục sản phẩm

thông số tháo lắp động cơ cho thợ việt

  I , Bảng thông số tháo lắp động cơ 
Thời điểm đánh lửa Khi nối tắt cực TC và CG của giắc DLC3 Từ 8 đến 12° BTDC ở tốc độ không tải
Khi không nối tắt cực TC và CG của giắc DLC3 5 đến 15° BTDC ở tốc độ không tải
Tốc độ không tải 610 đến 710 vòng/phút
(Hộp số ở vị trí trung gian)
Áp suất nén Tiêu chuẩn 1450 kPa (14.8 kgf/cm2, 210 psi)
Tối thiểu 980 kPa (10.0 kgf/cm2, 142 psi)
Chênh lệch 100 kPa (1.0 kgf/cm2, 15 psi)
NẮP QU LÁT 
Nắp quy lát Độ vênh Phía dưới cụm quy lát 0.05 mm
Phía đường ống góp nạp 0.10 mm
Phía đường ống góp xả 0.10 mm
Lò xo nén Chiều dài tự do 47.2 đến 49.2 mm
Độ lệch lớn nhất 1.0 mm
Góc lớn nhất (độ lệch)
Xupáp nạp Đường kính thân xupáp Từ 5.470 đến 5.485 mm
Độ dày nấm xupáp Tiêu chuẩn 1.0 mm
Tối thiểu 0.50 mm
Chiều dài toàn bộ Tiêu chuẩn 103.92 mm
Tối thiểu 103.42 mm
Xupáp xả Đường kính thân xupáp 5.465 đến 5.480 mm
Độ dày nấm xupáp Tiêu chuẩn 1.0 mm
Tối thiểu 0.50 mm
Chiều dài toàn bộ Tiêu chuẩn 112.91 mm
Tối thiểu 112.41 mm
Bạc dẫn hướng xupáp Đường kính trong của bạc lót Từ 5.510 đến 5.530 mm
Khe hở dầu tiêu chuẩn Phía nạp Từ 0.025 đến 0.060 mm
Phía xả Từ 0.030 đến 0.065 mm
Khe hở dầu lớn nhất Phía nạp 0.08 mm
Phía xả 0.10 mm
Đường kính lỗ bạc lót
(Phía cụm quy lát)
10.285 đến 10.306 mm
Đường kính lỗ bạc lót
(Bạc dẫn hướng xupáp)
Tiêu chuẩn Từ 10.333 đến 10.344 mm
Loại O/S 0.05 Từ 10.383 đến 10.394 mm
Chiều dài bạc Phía nạp 41.3 đến 41.7 mm
Phía xả 46.8 đến 47.2 mm
Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng Phía nạp 14.8 đến 15.2 mm
Phía xả 14.2 đến 14.6 mm
Khe hở dầu trục cam Khe hở dầu tiêu chuẩn Cổ trục số 1 của trục cam nạp 0.035 đến 0.072 mm
Cổ trục số 1 trục cam xả 0.049 đến 0.086 mm
Các cổ trục khác 0.025 đến 0.062 mm
Khe hở dầu lớn nhất Cổ trục số 1 của trục cam nạp 0.085 mm
Cổ trục số 1 trục cam xả 0.095 mm
Các cổ trục khác 0.085 mm
Khe hở dọc trục của trục cam Tiêu chuẩn 0.060 đến 0.155 mm
Tối đa 0.170 mm
Ống bắt bugi Chiều cao tiêu chuẩn của phần nhô lên của bạc lót thân xu páp 112 mm
Chốt rỗng Chiều cao tiêu chuẩn của phần nhô lên của bạc lót thân xu páp Từ 6.5 đến 7.5 mm
Đế xupáp nạp Độ rộng tiêu chuẩn Kiểm tra 1.1 and 1.5 mm
Sửa chữa Từ 1.0 đến 1.4 mm
Đế xupáp xả Độ rộng tiêu chuẩn Kiểm tra 1.1 and 1.5 mm
Sửa chữa Từ 1.2 đến 1.6 mm
THÂN MÁY 
Khe hở dọc trục thanh truyền Tiêu chuẩn 0.160 đến 0.512 mm
Tối đa 0.512 mm
Khe hở dầu của thanh truyền Tiêu chuẩn 0.030 đến 0.063 mm
Tối đa 0.07 mm
Chốt khuỷu Đường kính tiêu chuẩn 51.492 đến 51.500 mm
Đường kính trong đầu to thanh truyền Dấu 1 54.500 đến 54.508 mm
Dấu 2 54.509 đến 54.516 mm
Dấu 3 54.517 đến 54.524 mm
Chiều dày thành giữa của bạc Dấu 1 1.483 đến 1.487 mm
Dấu 2 1.488 đến 1.491 mm
Dấu 3 Từ 1.492 đến 1.495 mm
Khe hở dọc trục của trục khuỷu Tiêu chuẩn Từ 0.04 đến 0.24 mm
Tối đa 0.30 mm
Vòng đệm chặn Độ dày tiêu chuẩn 1.93 đến 1.98 mm
Thân máy Độ vênh lớn nhất 0.05 mm
Lỗ xi lanh Tiêu chuẩn 90.000 đến 90.013 mm
Tối đa 90.13 mm
Píttông Đường kính tiêu chuẩn 89.985 đến 89.995 mm
Khe hở dầu Tiêu chuẩn 0.010 đến 0.033 mm
Tối đa 0.10 mm
Xéc măng Đường kính trong của lỗ chốt píttông Dấu A 22.001 đến 22.004 mm
Dấu B 22.005 đến 22.007 mm
Dấu C 22.008 đến 22.010 mm
Khe hở rãnh xéc măng Xéc măng số 1 0.020 đến 0.070 mm
Xéc măng số 2 0.020 đến 0.060 mm
Xéc măng dầu 0.020 đến 0.070 mm
Khe mở miệng xéc măng tiêu chuẩn Xéc măng số 1 0.22 đến 0.27 mm
Xéc măng số 2 0.37 đến 0.42 mm
Xéc măng dầu 0.10 đến 0.20 mm
Khe hở tối đa của miệng xéc măng Xéc măng số 1 0.87 mm
Xéc măng số 2 1.02 mm
Xéc măng dầu 0.80 mm
Chốt pittông Đường kính chốt píttông Dấu A Từ 21.997 đến 22.000 mm
Dấu B 22.001 đến 22.003 mm
Dấu C 22.004 đến 22.006 mm
Khe hở dầu
(Phía píttông)
Tiêu chuẩn 0.001 đến 0.007 mm
Tối đa 0.013 mm
Khe hở dầu
(Phía thanh truyền)
Tiêu chuẩn 0.005 đến 0.011 mm
Tối đa 0.017 mm
Thanh truyền Độ cong lớn nhất 0.05 mm trên 100 mm
Độ xoắn lớn nhất 0.15 mm trên 100 mm
Đường kính trong của bạc đầu nhỏ thanh truyền Dấu A 22.005 đến 22.008 mm
Dấu B 22.009 đến 22.011 mm
Dấu C 22.012 đến 22.014 mm
Trục khuỷu Độ đảo lớn nhất 0.003 mm
Đường kính tiêu chuẩn của cổ trục khuỷu 54.988 đến 55.000 mm
Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ khuỷu 0.003 mm
Đường kính cổ biên tiêu chuẩn 51.492 đến 51.500 mm
Độ côn và độ đảo của chốt trục khuỷu 0.003 mm
Khe hở dầu Tiêu chuẩn 0.016 đến 0.039 mm
Tối đa 0.05 mm
Đường kính ngõng cổ khuỷu trên thân máy (A) Dấu 0 59.000 đến 59.002 mm
Dấu 1 59.003 đến 59.004 mm
Dấu 2 59.005 đến 59.006 mm
Dấu 3 59.007 đến 59.009 mm
Dấu 4 59.010 đến 59.011 mm
Dấu 5 59.012 đến 59.013 mm
Dấu 6 59.014 đến 59.016 mm
Đường kính cổ trục khuỷu (B) Dấu 0 54.999 đến 55.000 mm
Dấu 1 54.997 đến 54.998 mm
Dấu 2 54.995 đến 54.996 mm
Dấu 3 54.993 đến 54.994 mm
Dấu 4 54.991 đến 54.992 mm
Dấu 5 54.988 đến 54.990 mm
Chiều dày thành giữa của bạc Dấu 1 1.991 đến 1.994 mm
Dấu 2 1.995 đến 1.997 mm
Dấu 3 1.998 đến 2.000 mm
Dấu 4 2.001 đến 2.003 mm
Bulông nắp bạc trục khuỷu Điểm đo 58.5 mm
Đường kính tiêu chuẩn 9.77 đến 9.96 mm
Đường kính nhỏ nhất 9.1 mm
Bulông thanh truyền Tiêu chuẩn 8.5 đến 8.6 mm
Tối thiểu 8.3 mm
Chốt rỗng Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng Chốt rỗng A 5.0 đến 7.0 mm
Chốt rỗng B 4.0 đến 7.0 mm
Chốt thẳng Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng Chốt thẳng A 1.998 đến 2.000 mm
Chốt thẳng B 5.0 đến 7.0 mm
Bạc trục khuỷu Kích thước A - B hoặc B - A 0 đến 0.7 mm
Bạc thanh truyền Kích thước A - B hoặc B - A 0 đến 0.7 mm
ĐỘNG CƠ 
Khe hở trục khuỷu Tiêu chuẩn 0.005 đến 0.020 mm
Tối đa 0.020 mm
Trục cam Độ đảo lớn nhất 0.03 mm
Đường kính cổ trục Cổ trục số 1 34.449 đến 34.465 mm
Các cổ trục khác 22.959 đến 22.975 mm
Chiều cao vấu cam Tiêu chuẩn Phía nạp 44.163 đến 44.305 mm
Phía xả 44.144 đến 44.286 mm
Tối thiểu Phía nạp 44.013 mm
Phía xả 43.996 mm
Xích Độ giãn dài của xích lớn nhất 137.7 mm
Đĩa xích trên trục khuỷu Đường kính đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích) 59.94 mm
Ray trượt của bộ căng xích Độ sâu tối đa 1.0 mm
Bộ giảm rung xích số 1 Độ sâu tối đa 1.0 mm
Dẫn hướng xích cam Độ sâu tối đa 1.0 mm
Trục cân bằng số 1 Khe hở dọc trục Tiêu chuẩn 0.05 đến 0.09 mm
Tối đa 0.09 mm
Trục cân bằng số 2 Khe hở dọc trục Tiêu chuẩn 0.05 đến 0.09 mm
Tối đa 0.09 mm
Khe hở của trục cân bằng Tiêu chuẩn 0.04 đến 0.17 mm
Tối đa 0.17 mm
Bulông nắp quy lát Điểm đo 106 mm
Đường kính tiêu chuẩn 10.85 đến 11.00 mm
Đường kính nhỏ nhất 10.6 mm
Bộ trung hòa khí xả trên đường ống xả Độ vênh lớn nhất 0.7 mm
Chốt rỗng của hộp trục khuỷu Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng 4.3 đến 5.3 mm
Chốt rỗng bắt nắp bạc trục cam Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng 2.7 đến 3.3 mm
Chốt thẳng của hộp trục cam Chiều cao phần nhô lên của bạc dẫn hướng 5.0 đến 7.0 mm
Bạc trục cam số 1 Kích thước A - B hoặc B - A 0 đến 0.7 mm
Bạc trục cam số 2 Khoảng cách tiêu chuẩn 1.15 đến 1.85 mm 

mọi chi tiết xem : Thietbitanphat.com để biết những những thông số cơ bản của tất cả các dòng xe thịnh hành hiện nay .

Mọi góp ý các bác vào pham.thang1912@gmail.com
chuyên cung cấp ,: phòng sơn , cầu nâng , thiết bị sửa chữa ôtô  , thiết bi làm lốp , trên toàn quốc





thông số tháo lắp động cơ cho thợ việt



Tân Phát là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị ô tô cho nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô xe máy và sửa chữa ô tô trên toàn quốc, thiết bị dạy nghề.